New Triton

650.000.000

Nhận báo giá/lái thử

    Tôi muốn

    Mô tả

    Ở thế hệ mới nhất, Mitsubishi Triton 2022 sở hữu ngoại hình mạnh mẽ, nam tính hơn hẳn với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield hoàn toàn mới. Kích thước dài x rộng x cao của xe lần lượt là 5.305 x 1.815 x 1.780 (mm) đối với 4×2 AT MIVEC, còn 2 phiên bản Athlete sẽ cao 1.795 mm.

    Chiều dài cơ sở của tất cả phiên bản đều đạt mức 3.000 mm. Khoảng sáng gầm xe giữa các phiên bản có sự khác biệt, cụ thể: bản 4×2 AT MIVEC là 205 mm và 2 phiên bản Athlete là 220 mm.

    Khách hàng sẽ có 6 lựa chọn màu ngoại thất Mitsubishi Triton, gồm: Trắng, Bạc, Xám, Đen, Cam, Nâu. Đối với phiên bản Athlete sẽ chỉ có 3 màu: Trắng, Cam và Đen

    Mitsubishi Triton 2021

    Thiết kế phần đầu xe của Mitsubishi Triton.

    Đầu xe mang dáng vẻ hầm hố, mạnh mẽ với thiết kế tạo hình chữ X lớn, hai bên là đường viền crom lớn tạo hình chữ C tạo sự phân tách rõ rệt giữa đèn pha LED phía trên và đèn báo rẽ cùng đèn sương mù nằm phía dưới. Thân xe có phần cơ bắp, lực lưỡng hơn nhờ sự xuất hiện của những đường gân lớn ở phần ốp chắn bùn. Phía dưới đó là bộ la-zăng 17 inch tiêu chuẩn cho bản 4×2 AT MIVEC.

    Đuôi xe thiết kế vô cùng ấn tượng với cụm đèn hậu đặt dọc cùng dải LED mảnh tạo hình độc đáo. Bậc lên xuống mở rộng kích thước và được ốp bởi 2 thanh mạ crom ở 2 bên mang đến cảm giác chắc chắn và an toàn cho người dùng khi lên xuống xe.

    Riêng phiên bản Triton Athlete, mẫu xe này còn trở nên cá tính và hầm hố hơn qua những nâng cấp về trang bị phụ kiện như lưới tản nhiệt và ốp cản trước, gương chiếu hậu, ốp vè, mâm xe hợp kim 18-inch và thanh trang trí thể thao đều được phủ sơn đen sắc nét.

    Nội thất xe Mitsubishi Triton 2022

    Nội thất xe Mitsubishi Triton 2021 a3

    Khoang lái của Mitsubishi Triton Athlete 2022

    Bước vào không gian bên trong xe Mitsubishi Triton mới, chúng ta sẽ cảm nhận thấy rõ ràng về sự sang trọng và hiện đại hơn hẳn bản cũ. Xe sử dụng chất liệu da chủ đạo cùng điểm nhấn là những đường viền kim loại sáng bóng.

    Trên bản 4×2 AT MIVEC, xe được trang bị vô-lăng bọc da tích hợp các nút chức năng, được tô điểm bởi những đường viền crom. Ghế lái bọc nỉ, chỉnh cơ, Đi cùng với đó là hệ thống điều hoà chỉnh cơ, âm thanh 4 loa, màn hình thông tin giải trí 7 inch tích hợp AUX, USB và radio

    Hàng ghế sau của Mitsubishi Triton Athlete 2021.

    Hàng ghế sau của Mitsubishi Triton Athlete 2022

    Riêng bản Athlete cao cấp được trang bị dàn âm thanh 6 loa, cửa gió phía sau cho hành khách… Ngoài ra, khoang nội thất của Mitsubishi Triton Athlete được phối hai tông màu cam – đen chủ đạo, tinh tế và cá tính. Những điểm nhấn từ đường chỉ may màu cam ở cần số và ốp cửa, chi tiết cách điệu từ thiết kế thảm lót sàn góp phần tạo ra không gian sống động, mang lại hứng khởi trên mọi hành trình.

    Mitsubishi Triton 2022 được trang bị những tính năng an toàn cơ bản như phanh chống bó cứng ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD. Trên phiên bản cao cấp Athlete 4×4 AT có 7 túi khí cùng nhiều tính năng an toàn chủ động thông minh tiên tiến: Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước, cảnh báo điểm mù kết hợp hỗ trợ chuyển làn đường, hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn, đèn pha tự động điều chỉnh tầm chiếu khi phát hiện xe ngược chiều, hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi.

    Động cơ xe Mitsubishi Triton 2021 a4

    Với mô hình 2021, các phiên bản của Mitsubishi Triton đều được trang bị động cơ MIVEC I-4 2.4L DI-D high Power tạo ra công suất 181 mã lực và mô men xoắn là 430 Nm, kết hợp với hộp số tự động 6 cấp kèm lẫy sang số sau vô lăng (đối với bản Athlete).

    Đối với bản Triton Athlete 4×4 AT còn được trang bị hệ thống truyền động 2 cầu Super Select 4WD-II với 4 chế độ gài cầu: 2H (1 cầu), 4H (2 cầu), 4HLc (2 cầu nhanh với khóa vi sai trung tâm) hay 4LLc (2 cầu chậm, khóa vi sai trung tâm) và khóa vi sai cầu sau, cùng 4 lựa chọn chế độ vận hành địa hình (Sỏi – Bùn – Cát – Đá).

    Thông số kỹ thuật Mitsubishi Triton 2022

    Giá xe Mitsubishi Triton 2022 chênh nhau tới 265 triệu đồng, vậy điều gì làm nên sự khác biệt về giá giữa các phiên bản của mẫu bán tải Nhật này?

    Trước hết với giá 630 triệu đồng, phiên bản Triton 4×2 AT MIVEC có bộ-lăng 17 inch phối hợp 2 tông màu hiện đại; mạnh hơn 3 mã lực và 30 sức kéo, giúp xe dễ dàng di chuyển trên các cung đường khắc nghiệt hơn.

    Đuôi xe Mitsubishi Triton Athlele 2021.

    Đuôi xe Mitsubishi Triton Athlele 2022

    Hơn hẳn 130 triệu đồng, phiênbản Triton Athlele 4×2 AT  được bổ sung thêm tính năng cửa gió cho hàng ghế sau kèm theo nút điều chỉnh tốc độ gió, khắc phục nhược điểm khá lớn trên các mẫu bán tải tại Việt Nam hiện nay.

    Ở mức giá cao nhất 885 triệu đồng, Triton Athlete 4×4 AT nổi trội hơn hẳn các bản dưới cả về tiện nghi lẫn khả năng vận hành và an toàn. Cụ thể, xe có thêm cảm biến góc trước, tính năng rửa đèn, cảm biến lùi. Hệ thống Super Select 4WD-II với 4 chế độ lựa chọn địa hình cùng khóa vi sai cầu sau cho khả năng off-road đỉnh cao.

    Cùng với đó là loạt trang bị hiện đại cao cấp như: Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM), hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường (LCA), hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW), hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS), cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA).

    Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Triton 2022 cụ thể. Mời các bạn tham khảo để chọn ra phiên bản phù hợp với nhu cầu sử dụng của bản thân.

    Thông số Triton 4×2 AT MIVEC Triton Athlete 4×2 AT Triton Athlete 4×4 AT
    Kích thước – Động cơ
    Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 5.305 x 1.815 x 1.780 5.305 x 1.815 x 1.795
    Kích thước thùng xe (DxRxC) (mm) 1.520 x 1.470 x 475
    Khoảng cách hai cầu xe (mm) 3.000
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5.9
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 205 220
    Trọng lượng không tải (kg) 1.740 1.810 1.925
    Số chỗ ngồi 5
    Động cơ 2.4L Diesel MIVEC DI-D High Power
    Công suất cực đại (ps/rpm) 181/3.500
    Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 430/2.500
    Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75
    Hộp số 6AT 6AT – Sport mode
    Truyền động Cầu sau Cầu sau Super Select 4WD II
    Khóa vi cầu sau
    Trợ lực lái Trợ lực thủy lực
    Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
    Hệ thống treo sau Nhíp lá
    Lốp xe trước/sau 245/65 R17 265/60 R18
    Phanh trước Đĩa thông gió 16 inch Đĩa thông gió 17 inch
    Phanh sau Tang trống
    Ngoại thất
    Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước Halogen Đèn LED + Điều chỉnh độ cao chiếu sáng
    Đèn LED chiếu sáng ban ngày
    Hệ thống tự động bật/tắt đèn chiếu sáng
    Hệ thống đèn pha tự động
    Đèn sương mù
    Kính chiếu hậu Chỉnh điện, mạ crom Chỉnh/gập điện, mạ crom, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương
    Đánh giá (0)

    Đánh giá

    Chưa có đánh giá nào.

    Hãy là người đầu tiên nhận xét “New Triton”

    0936127807
    Thiết kế và vận hành bởi Hoangsoft